Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亲朋好友

亲朋好友

qīn péng hǎo yǒu
Âm Hán-Việt: thân bằng hảo hữu
HSK 3.0 cấp 5
bạn bè và gia đình
friends and family

Ví dụ câu

他邀请亲朋好友来参加婚礼。

Tā yāoqǐng qīn péng hǎo yǒu lái cānjiā hūnlǐ.

Anh ấy mời bạn bè và gia đình đến dự đám cưới.

He invited friends and family to the wedding.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亲朋好友 viết sang phồn thể là 親朋好友 qīn péng hǎo yǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →