Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 刚好

刚好

gāng hǎo
Âm Hán-Việt: cương hảo
HSK 3.0 cấp 5
vừa đúng, đúng lúc
exact, just right

Ví dụ câu

他刚好十点到家。

Tā gānghǎo shí diǎn dào jiā.

Anh ấy vừa đúng mười giờ về đến nhà.

He arrived home exactly at ten o'clock.

Cách dùng từ này

"刚好" (vừa đúng, vừa lúc, vừa vặn) vừa là phó từ vừa là tính từ. Phó từ đứng trước động từ hoặc con số: "他 刚好 十 点 到 家", "我 到 的 时候 他 刚好 走 了". Tính từ làm vị ngữ: "这 双 鞋 大小 刚好" (vừa vặn). Nghĩa gần "正好"; còn "刚刚" là "vừa mới", nghĩa khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

刚好 viết sang phồn thể là 剛好 gāng hǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →