他的病情开始好转了。
Tā de bìngqíng kāishǐ hǎozhuǎn le.
Tình trạng bệnh của anh ấy bắt đầu cải thiện.
His condition began to improve.
Động từ, nghĩa "chuyển biến tốt lên", chủ ngữ thường là tình trạng: 病情 好转 (bệnh đỡ hơn), 天气 好转, 情况 好转. Hay đi với 开始, 逐渐, 有所 đặt trước: 逐渐 好转. Không mang tân ngữ: không nói 好转 病情. Khác 改善: 改善 là chủ động làm cho tốt hơn và có tân ngữ (改善 条件).
好转 viết sang phồn thể là 好轉 hǎo zhuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.