Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 好奇

好奇

hào qí
Âm Hán-Việt: hiếu kì
HSK 3.0 cấp 5
tò mò
inquisitive

Ví dụ câu

孩子天生对世界充满好奇。

Háizi tiānshēng duì shìjiè chōngmǎn hàoqí.

Trẻ em bẩm sinh tò mò về thế giới.

Children are naturally full of curiosity about the world.

Cách dùng từ này

“好奇” (tò mò) là tính từ, chữ đầu đọc thanh 4: hào. Hay dùng trong mẫu 对 … 好奇: 孩子 对 世界 很 好奇. Chữ 好 đọc hào còn gặp trong 爱好 (sở thích). Đừng đọc thành hǎo như trong 好看.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →