Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 喜爱

喜爱

xǐ ài
Âm Hán-Việt: hỉ ái
HSK 3.0 cấp 3
yêu thích, ưa thích
like, love, be fond of

Ví dụ câu

我喜爱小动物。

Wǒ xǐ'ài xiǎo dòngwù.

Tôi yêu thích động vật nhỏ.

I love small animals.

Cách dùng từ này

"喜爱" là động từ, nghĩa là yêu thích, ưa thích. Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với danh từ chỉ đối tượng yêu thích, như "小动物". Có thể dùng trong cấu trúc "我喜爱...". Người Việt thường nhầm "喜爱" với "喜欢"; cả hai đều chỉ thích nhưng "喜爱" mang sắc thái trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

喜爱 viết sang phồn thể là 喜愛 xǐ ài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →