我喜爱小动物。
Wǒ xǐ'ài xiǎo dòngwù.
Tôi yêu thích động vật nhỏ.
I love small animals.
"喜爱" là động từ, nghĩa là yêu thích, ưa thích. Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với danh từ chỉ đối tượng yêu thích, như "小动物". Có thể dùng trong cấu trúc "我喜爱...". Người Việt thường nhầm "喜爱" với "喜欢"; cả hai đều chỉ thích nhưng "喜爱" mang sắc thái trang trọng hơn.
喜爱 viết sang phồn thể là 喜愛 xǐ ài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.