小狗很可爱。
Xiǎo gǒu hěn kě'ài.
Chó con rất đáng yêu.
The puppy is very cute.
“可爱” là tính từ, nghĩa là đáng yêu, dễ thương. Làm vị ngữ, có “很”: 小狗 + 很可爱; làm định ngữ thì thêm “的” rồi đến danh từ. Hay dùng để khen trẻ em, con vật. “可” ở đây nghĩa là đáng, cùng kiểu với “可怕” (đáng sợ).
可爱 viết sang phồn thể là 可愛 kě ài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.