Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 心爱

心爱

xīn ài
Âm Hán-Việt: tâm ái
HSK 3.0 cấp 6
yêu quý/trân trọng
beloved

Ví dụ câu

这是我心爱的书。

Zhè shì wǒ xīn'ài de shū.

Đây là cuốn sách yêu quý của tôi.

This is my beloved book.

Cách dùng từ này

“心爱” (yêu quý, thân thương) là tính từ, gần như chỉ làm định ngữ, đi với “的” đứng trước danh từ: “心爱 的 书”, “心爱 的 人”. Không làm vị ngữ sau “很”. Đừng đảo thành “爱心” (lòng nhân ái, tình thương với người khác), nghĩa khác hẳn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

心爱 viết sang phồn thể là 心愛 xīn ài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →