Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 国内

国内

guó nèi
Âm Hán-Việt: quốc nội
HSK 3.0 cấp 3
trong nước, nội địa
domestic

Ví dụ câu

这种产品在国内很受欢迎。

Zhè zhǒng chǎnpǐn zài guónèi hěn shòu huānyíng.

Loại sản phẩm này rất được ưa chuộng trong nước.

This product is very popular domestically.

Cách dùng từ này

"国内" (trong nước) là danh từ chỉ phạm vi, đối lập với "国外" (nước ngoài). Hay đứng sau giới từ "在": "在国内" (ở trong nước), hoặc đứng trước danh từ làm định ngữ, như "国内 旅游" (du lịch trong nước).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

国内 viết sang phồn thể là 國內 guó nèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →