电影在银幕上播放。
Diànyǐng zài yínmù shàng bōfàng.
Phim được chiếu trên màn ảnh rộng.
The movie is shown on the screen.
"银幕" (màn bạc, màn ảnh) là danh từ chỉ màn chiếu phim ở rạp, nghĩa rộng là điện ảnh: "走 上 银幕" (lên màn ảnh), "大 银幕". Khác "屏幕" là màn hình của tivi, máy tính, điện thoại.
银幕 viết sang phồn thể là 銀幕 yín mù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.