Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 序幕

序幕

xù mù
Âm Hán-Việt: tự mạc
HSK 3.0 cấp 9
lời mở đầu/màn mở
prologue

Ví dụ câu

比赛拉开了序幕。

Bǐsài lākāi le xùmù.

Trận đấu đã mở màn.

The competition has begun its prologue.

Cách dùng từ này

"序幕" (màn mở đầu) là danh từ, gốc là màn đầu của vở kịch, nay hay dùng nghĩa bóng là phần khởi đầu của một sự kiện lớn. Gần như luôn làm tân ngữ của "拉开": "拉开了 序幕" (mở màn), như "比赛 拉开了 序幕". Khác "序言" (lời tựa) là phần viết ở đầu cuốn sách.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →