Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 演出

演出

yǎn chū
Âm Hán-Việt: diễn xuất
HSK 3.0 cấp 4
biểu diễn
to act (in a play)

Ví dụ câu

他们在学校里演出。

Tāmen zài xuéxiào lǐ yǎnchū.

Họ biểu diễn ở trong trường học.

They perform at the school.

Cách dùng từ này

"演出" (biểu diễn; buổi diễn) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: "他们 在 学校 里 演出". Danh từ, lượng từ "场": "一 场 演出", "看 演出". Gần nghĩa "表演"; "演出" thiên về buổi diễn trên sân khấu, còn "表演" dùng cả cho một tiết mục nhỏ: "表演 节目".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →