Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天赋

天赋

tiān fù
Âm Hán-Việt: thiên phú
HSK 3.0 cấp 7
thiên phú, năng khiếu bẩm sinh
gift

Ví dụ câu

他有音乐天赋,很小就会弹钢琴。

Tā yǒu yīnyuè tiānfù, hěn xiǎo jiù huì tán gāngqín.

Anh ấy có năng khiếu âm nhạc, từ nhỏ đã biết chơi piano.

He has a musical talent; he could play the piano at a very young age.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ năng khiếu trời cho, tài năng bẩm sinh. Hay gặp: 有 天赋 (có năng khiếu), 很 有 天赋, 音乐 天赋, 在 ... 方面 有 天赋 (có năng khiếu về mặt ...). Khác 天才: 天才 là người thiên tài hoặc tài năng phi thường, còn 天赋 là khả năng bẩm sinh mà ai cũng có thể có ít nhiều.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

天赋 viết sang phồn thể là 天賦 tiān fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →