他有音乐天赋,很小就会弹钢琴。
Tā yǒu yīnyuè tiānfù, hěn xiǎo jiù huì tán gāngqín.
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc, từ nhỏ đã biết chơi piano.
He has a musical talent; he could play the piano at a very young age.
Danh từ, chỉ năng khiếu trời cho, tài năng bẩm sinh. Hay gặp: 有 天赋 (có năng khiếu), 很 有 天赋, 音乐 天赋, 在 ... 方面 有 天赋 (có năng khiếu về mặt ...). Khác 天才: 天才 là người thiên tài hoặc tài năng phi thường, còn 天赋 là khả năng bẩm sinh mà ai cũng có thể có ít nhiều.
天赋 viết sang phồn thể là 天賦 tiān fù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.