警车开过来了。
Jǐngchē kāi guòlái le.
Xe cảnh sát chạy tới.
The police car is coming.
"警车" (xe cảnh sát) là danh từ, lượng từ "辆": "一 辆 警车". Hay đi với "开", "来": "警车 开 过来 了". Cùng nhóm với "救护车" (xe cứu thương).
警车 viết sang phồn thể là 警車 jǐng chē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.