Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 警官

警官

jǐng guān
Âm Hán-Việt: cảnh quan
HSK 3.0 cấp 7
cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
constable

Ví dụ câu

警官来了。

Jǐng guān lái le.

Cảnh sát đến rồi.

The police officer came.

Cách dùng từ này

"警官" (sĩ quan cảnh sát) là danh từ, chỉ cảnh sát có cấp bậc, cũng dùng làm từ xưng hô lịch sự với cảnh sát: "王 警官". Gọi chung lực lượng cảnh sát thì dùng "警察".

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →