过马路时要警惕车辆。
Guò mǎlù shí yào jǐngtì chēliàng.
Khi qua đường phải cảnh giác với xe cộ.
Be alert to vehicles when crossing the road.
"警惕" (cảnh giác) là động từ và tính từ, chỉ việc để ý đề phòng nguy hiểm hoặc điều xấu: "警惕 车辆", "提高 警惕" (nâng cao cảnh giác), "保持 警惕". Hay dùng mẫu "对…保持 警惕". Khác "警告" (cảnh cáo) là hành động nhắc nhở người khác.