Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 报警

报警

bào jǐng
Âm Hán-Việt: báo cảnh
HSK 3.0 cấp 5
báo cảnh sát, kêu cứu
to sound an alarm, to report sth to the police

Ví dụ câu

遇到危险请立刻报警。

Yù dào wēixiǎn qǐng lìkè bàojǐng.

Gặp nguy hiểm hãy lập tức báo cảnh sát.

Call the police immediately if you encounter danger.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

报警 viết sang phồn thể là 報警 bào jǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →