Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 轿车

轿车

jiào chē
Âm Hán-Việt: kiệu xa
HSK 3.0 cấp 7
ô tô; xe hơi
enclosed carriage for carrying passengers

Ví dụ câu

他开一辆新轿车。

Tā kāi yí liàng xīn jiàochē.

Anh ấy lái một chiếc ô tô mới.

He drives a new car.

Cách dùng từ này

“轿车” (xe con, ô tô con) là danh từ, chỉ xe hơi chở người loại nhỏ có mui kín, lượng từ “辆”: “一 辆 轿车”. Hay đi với “开”, “买”, “坐”. Khái niệm rộng hơn là “汽车” (ô tô nói chung, kể cả xe tải, xe buýt).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

轿车 viết sang phồn thể là 轎車 jiào chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →