Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赛车

赛车

sài chē
Âm Hán-Việt: tái xa
HSK 3.0 cấp 7
đua xe
auto race

Ví dụ câu

他喜欢看赛车比赛。

Tā xǐhuan kàn sàichē bǐsài.

Anh ấy thích xem đua xe.

He likes watching car races.

Cách dùng từ này

"赛车" (đua xe; xe đua) là danh từ, chỉ môn đua xe hoặc chiếc xe dùng để đua: "看 赛车 比赛", "一 辆 赛车". Cũng dùng như động từ (đua xe) nhưng ít hơn. Khác "跑车" (xe thể thao chạy ngoài đường).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赛车 viết sang phồn thể là 賽車 sài chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →