港口停着很多船舶。
Gǎngkǒu tíngzhe hěn duō chuánbó.
Cảng đỗ rất nhiều tàu thuyền.
Many ships are docked at the port.
“船舶” (tàu thuyền) là danh từ tập hợp, trang trọng, chỉ tàu thuyền nói chung, gặp trong văn bản kỹ thuật, hàng hải: “船舶 制造” (đóng tàu), “船舶 公司”. Văn nói chỉ một con tàu cụ thể thì dùng “船”: “一 条 船”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.