Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外向

外向

wài xiàng
Âm Hán-Việt: ngoại hướng
HSK 3.0 cấp 7
hướng ngoại
extroverted (personality)

Ví dụ câu

外向的人通常善于社交。

Wàixiàng de rén tōngcháng shànyú shèjiāo.

Người hướng ngoại thường giỏi giao tiếp xã hội.

Extroverted people are usually good at socializing.

Cách dùng từ này

“外向” là tính từ, nghĩa là hướng ngoại, cởi mở, thích giao tiếp. Hay dùng: “性格 外向”, “外向 的 人”, “她 很 外向”. Từ trái nghĩa là “内向” (hướng nội).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →