Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 导向

导向

dǎo xiàng
Âm Hán-Việt: đạo hướng
HSK 3.0 cấp 7
định hướng
to be oriented towards

Ví dụ câu

正确的价值观导向是社会健康发展的保障。

Zhèngquè de jiàzhíguān dǎoxiàng shì shèhuì jiànkāng fāzhǎn de bǎozhàng.

Định hướng quan niệm giá trị đúng đắn là bảo đảm cho sự phát triển lành mạnh của xã hội.

Correct value orientation is the guarantee for the healthy development of society.

Cách dùng từ này

“导向” là danh từ (cũng làm động từ), nghĩa là định hướng, phương hướng dẫn dắt. Hay gặp mẫu “以 … 为 导向” (lấy … làm định hướng): “以 市场 为 导向”; và “正确 的 导向”. Sắc thái trang trọng, hay dùng trong văn bản kinh tế, giáo dục. Khác “方向” (hướng đi cụ thể).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

导向 viết sang phồn thể là 導向 dǎo xiàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →