Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外汇

外汇

wài huì
Âm Hán-Việt: ngoại vị
HSK 3.0 cấp 7
ngoại hối, ngoại tệ
foreign exchange

Ví dụ câu

中国持有大量外汇储备。

Zhōngguó chíyǒu dàliàng wàihuì chǔbèi.

Trung Quốc nắm giữ lượng lớn dự trữ ngoại hối.

China holds large foreign exchange reserves.

Cách dùng từ này

“外汇” là danh từ, nghĩa là ngoại hối: ngoại tệ và các tài sản, giấy tờ có giá bằng ngoại tệ. Hay dùng trong tài chính: “外汇 储备” (dự trữ ngoại hối), “外汇 市场”, “买卖 外汇”. Gần nghĩa với “外币” (ngoại tệ), nhưng “外币” chỉ tiền nước ngoài trong đời sống, còn “外汇” là khái niệm tài chính rộng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

外汇 viết sang phồn thể là 外匯 wài huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →