中国持有大量外汇储备。
Zhōngguó chíyǒu dàliàng wàihuì chǔbèi.
Trung Quốc nắm giữ lượng lớn dự trữ ngoại hối.
China holds large foreign exchange reserves.
“外汇” là danh từ, nghĩa là ngoại hối: ngoại tệ và các tài sản, giấy tờ có giá bằng ngoại tệ. Hay dùng trong tài chính: “外汇 储备” (dự trữ ngoại hối), “外汇 市场”, “买卖 外汇”. Gần nghĩa với “外币” (ngoại tệ), nhưng “外币” chỉ tiền nước ngoài trong đời sống, còn “外汇” là khái niệm tài chính rộng hơn.
外汇 viết sang phồn thể là 外匯 wài huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.