Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外星人

外星人

wài xīng rén
Âm Hán-Việt: ngoại tinh nhân
HSK 3.0 cấp 7
người ngoài hành tinh
space alien

Ví dụ câu

电影里有外星人。

Diànyǐng lǐ yǒu wàixīngrén.

Trong phim có người ngoài hành tinh.

There are aliens in the movie.

Cách dùng từ này

“外星人” là danh từ, nghĩa là người ngoài hành tinh. Hay gặp trong phim, truyện khoa học viễn tưởng: “电影 里 有 外星人”, “外星人 来 了”. Khẩu ngữ còn dùng đùa để chỉ người có suy nghĩ, hành động khác thường. Chữ “星” ở đây là hành tinh, ngôi sao.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →