Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 正是

正是

zhèng shì
Âm Hán-Việt: chính thị
HSK 3.0 cấp 2
chính là, đúng là
is precisely

Ví dụ câu

这正是我要的。

Zhè zhèng shì wǒ yào de.

Đây chính là cái tôi muốn.

This is exactly what I want.

Cách dùng từ này

“正是” nghĩa là chính là, đúng là; gồm phó từ 正 (đúng, chính) và 是, dùng để khẳng định mạnh: 这 + 正是 + 我要的 (đây chính là cái tôi muốn). Trong khẩu ngữ hay nói 就是 với nghĩa gần như vậy. Đừng nhầm với 正好 (vừa đúng lúc, vừa khéo).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →