Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 结果

结果

jié guǒ
Âm Hán-Việt: kết quả
HSK 3.0 cấp 4
kết quả
result, outcome; as a result

Ví dụ câu

考试结果出来了。

Kǎoshì jiéguǒ chūlái le.

Kết quả thi đã ra rồi.

The exam results are out.

Cách dùng từ này

“结果” (kết quả) là danh từ: “考试结果” (kết quả thi). Đứng đầu vế sau, “结果” còn làm từ nối nghĩa “kết cục là”, thường dẫn ra kết cục ngoài dự tính. Khác “结束” (kết thúc), từ chỉ việc chấm dứt chứ không chỉ kết quả.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

结果 viết sang phồn thể là 結果 jié guǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →