Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 抠

抠

kōu
Âm Hán-Việt: khu
HSK 3.0 cấp 9
đào/móc ra
to dig out

Phồn thể

Chữ giản thể 抠 viết sang phồn thể là 摳.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"抠" là động từ khẩu ngữ, nghĩa là móc, cạy (dùng ngón tay hoặc vật nhọn lấy ra): "抠出来" (móc ra), như câu ví dụ móc cái đinh trên tường ra. Khẩu ngữ còn dùng làm tính từ, nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn. Dễ nhầm mặt chữ với "扣" (cài, trừ): "抠" bên phải là "区", còn "扣" bên phải là "口".

Ví dụ câu

他把墙上的钉子抠出来了。

Tā bǎ qiáng shàng de dīngzi kōu chūlái le.

Anh ấy đã móc cái đinh trên tường ra.

He pried the nail out of the wall.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →