Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 抡

抡

lūn
Âm Hán-Việt: luân
HSK 3.0 cấp 9
vung/quay tròn
to swing

Phồn thể

Chữ giản thể 抡 viết sang phồn thể là 掄.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"抡" là động từ, nghĩa là vung mạnh (tay, búa, gậy) thành vòng; thường đi với "起" thành "抡起" (vung lên), như vung búa đóng đinh. So với "挥" (vẫy, vung), "抡" dùng nhiều sức hơn, tay vung rộng thành vòng tròn.

Ví dụ câu

他抡起锤子砸钉子。

Tā lūn qǐ chuízi zá dīngzi.

Anh ấy vung búa lên đóng đinh.

He swung the hammer to hit the nail.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →