"黏" là tính từ, nghĩa là dính, dẻo, nhớt (keo, cơm nếp, mật): "胶水很黏" (keo này rất dính). Chữ này hay được thay bằng "粘": khi là động từ "dán, dính vào" thì thường viết "粘" đọc zhān, như "粘贴" (dán, gắn). Bộ thử (黍, cây kê nếp) bên trái gợi chất dẻo dính.
这个胶水很黏。
Zhège jiāoshuǐ hěn nián.
Keo này rất dính.
This glue is very sticky.