Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 结合

结合

jié hé
Âm Hán-Việt: kết hợp
HSK 3.0 cấp 5
kết hợp
to combine

Ví dụ câu

他把理论和实践结合起来。

Tā bǎ lǐlùn hé shíjiàn jiéhé qǐlái.

Anh ấy kết hợp lý thuyết và thực tiễn lại với nhau.

He combined theory and practice together.

Cách dùng từ này

"结合" là động từ, nghĩa là kết hợp, gắn liền. Thường đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ được kết hợp, như "理论" (lý thuyết) và "实践" (thực tiễn). Thường đi kèm với trợ từ "起来" để tạo cấu trúc "结合起来" (kết hợp lại).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

结合 viết sang phồn thể là 結合 jié hé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →