我们要团结。
Wǒmen yào tuánjié.
Chúng ta phải đoàn kết.
We must unite.
"团结" (đoàn kết) vừa là động từ vừa là tính từ: "我们 要 团结", "大家 很 团结". Làm động từ còn mang tân ngữ: "团结 同学" (đoàn kết với bạn học). Khác "团圆" (sum họp gia đình) và "团体" (đoàn thể, danh từ).
团结 viết sang phồn thể là 團結 tuán jié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.