Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 团结

团结

tuán jié
Âm Hán-Việt: đoàn kết
HSK 3.0 cấp 6
đoàn kết
to unite

Ví dụ câu

我们要团结。

Wǒmen yào tuánjié.

Chúng ta phải đoàn kết.

We must unite.

Cách dùng từ này

"团结" (đoàn kết) vừa là động từ vừa là tính từ: "我们 要 团结", "大家 很 团结". Làm động từ còn mang tân ngữ: "团结 同学" (đoàn kết với bạn học). Khác "团圆" (sum họp gia đình) và "团体" (đoàn thể, danh từ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

团结 viết sang phồn thể là 團結 tuán jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →