Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 凉鞋

凉鞋

liáng xié
Âm Hán-Việt: lương hài
HSK 3.0 cấp 6
dép sandal, dép xăng-đan
sandal

Ví dụ câu

夏天我穿凉鞋。

Xiàtiān wǒ chuān liángxié.

Mùa hè tôi đi dép xăng-đan.

In summer I wear sandals.

Cách dùng từ này

"凉鞋" (dép quai hậu, xăng-đan) là danh từ, lượng từ "双": "一 双 凉鞋". Động từ đi kèm là "穿": "夏天 穿 凉鞋". Dép lê đi trong nhà là "拖鞋".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

凉鞋 viết sang phồn thể là 涼鞋 liáng xié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →