Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 凄凉

凄凉

qī liáng
Âm Hán-Việt: thê lương
HSK 3.0 cấp 7
ảm đạm, thê lương
mournful

Ví dụ câu

秋天的景色很凄凉。

Qiūtiān de jǐngsè hěn qīliáng.

Cảnh sắc mùa thu rất thê lương.

The autumn scenery is desolate.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

凄凉 viết sang phồn thể là 淒涼 qī liáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →