Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 着凉

着凉

zháo liáng
Âm Hán-Việt: trước lương
HSK 3.0 cấp 5
bị cảm lạnh
to catch cold

Ví dụ câu

昨天晚上很冷,我可能着凉了。

Zuótiān wǎnshang hěn lěng, wǒ kěnéng zháoliáng le.

Tối qua rất lạnh, có lẽ tôi bị cảm lạnh rồi.

Last night was very cold, I might have caught a cold.

Cách dùng từ này

"着凉" (bị nhiễm lạnh, cảm lạnh) là động từ, không mang tân ngữ. Chữ "着" đọc là zháo. Hay dùng để dặn dò: "小心 着凉", "多 穿 点儿 衣服, 别 着凉". Gần với "感冒" (cảm cúm), nhưng "着凉" nhấn vào nguyên nhân là bị lạnh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

着凉 viết sang phồn thể là 著涼 zháo liáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →