Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 滨海

滨海

bīn hǎi
Âm Hán-Việt: tân hải
HSK 3.0 cấp 9
ven biển
coastal, by the sea

Ví dụ câu

这是一座滨海城市,风景很美。

Zhè shì yí zuò bīnhǎi chéngshì, fēngjǐng hěn měi.

Đây là một thành phố ven biển, phong cảnh rất đẹp.

This is a coastal city with beautiful scenery.

Cách dùng từ này

"滨海" (ven biển) là từ văn viết, chủ yếu đứng trước danh từ làm định ngữ: "滨海 城市" (thành phố ven biển), "滨海 公路". Ít khi đứng một mình làm vị ngữ; câu tự nhiên là "这 是 一座 滨海 城市". Còn "海滨" là danh từ chỉ nơi chốn: bờ biển, bãi biển.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

滨海 viết sang phồn thể là 濱海 bīn hǎi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →