Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 连锁店

连锁店

lián suǒ diàn
Âm Hán-Việt: liên toả điếm
HSK 3.0 cấp 8
chuỗi cửa hàng
chain store

Ví dụ câu

这家连锁店在全国有很多分店。

Zhè jiā liánsuǒdiàn zài quánguó yǒu hěn duō fēndiàn.

Cửa hàng chuỗi này có nhiều chi nhánh trên toàn quốc.

This chain store has many branches nationwide.

Cách dùng từ này

“连锁店” (cửa hàng chuỗi) là danh từ, lượng từ “家”: “这 家 连锁店”. Chỉ các cửa hàng cùng thương hiệu, cùng cách quản lý, có nhiều “分店” (chi nhánh). Hay đi với “开” (mở). “连锁” còn đứng trước danh từ khác: “连锁 超市”, “连锁 酒店”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

连锁店 viết sang phồn thể là 連鎖店 lián suǒ diàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →