Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电讯

电讯

diàn xùn
Âm Hán-Việt: điện tấn
HSK 3.0 cấp 9
điện tín/viễn thông
telecommunications

Ví dụ câu

电讯行业很发达。

Diànxùn hángyè hěn fādá.

Ngành viễn thông rất phát triển.

The telecommunications industry is very developed.

Cách dùng từ này

"电讯" là danh từ có hai nghĩa: tin tức gửi đi bằng điện báo, vô tuyến; và thiết bị, ngành truyền tin bằng điện như điện thoại, mạng, ví dụ "电讯 行业" (ngành viễn thông). Ngày nay tên ngành hay dùng "电信" hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电讯 viết sang phồn thể là 電訊 diàn xùn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →