电讯行业很发达。
Diànxùn hángyè hěn fādá.
Ngành viễn thông rất phát triển.
The telecommunications industry is very developed.
"电讯" là danh từ có hai nghĩa: tin tức gửi đi bằng điện báo, vô tuyến; và thiết bị, ngành truyền tin bằng điện như điện thoại, mạng, ví dụ "电讯 行业" (ngành viễn thông). Ngày nay tên ngành hay dùng "电信" hơn.
电讯 viết sang phồn thể là 電訊 diàn xùn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.