他买了一张彩票。
Tā mǎi le yì zhāng cǎipiào.
Anh ấy mua một tờ vé số.
He bought a lottery ticket.
“彩票” (vé số, xổ số) là danh từ, lượng từ “张”: “买 一张 彩票”. Trúng số là “中 彩票” (chữ “中” đọc zhòng), trúng giải lớn là “中 大奖”. Không dùng cho vé tàu, vé xem phim; loại đó gọi chung là “票”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.