我想退票。
Wǒ xiǎng tuìpiào.
Tôi muốn hoàn vé.
I want to refund the ticket.
“退票” (trả vé, hoàn vé) là động từ dạng động tân, không mang thêm tân ngữ: “我想退票”. Muốn nói rõ trả vé gì thì dùng mẫu “把 + vé + 退了”. Trái nghĩa là “买票”; còn đổi sang chuyến khác thì dùng gǎiqiān (đổi vé), không phải “退票”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.