Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 退税

退税

tuì shuì
Âm Hán-Việt: thoái thuế
HSK 3.0 cấp 6
hoàn thuế
to get a tax refund

Ví dụ câu

外国游客买东西可以办理退税。

Wàiguó yóukè mǎi dōngxi kěyǐ bànlǐ tuìshuì.

Khách du lịch nước ngoài mua hàng có thể làm thủ tục hoàn thuế.

Foreign tourists can apply for a tax refund on purchases.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

退税 viết sang phồn thể là 退稅 tuì shuì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →