Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 税

税

shuì
Âm Hán-Việt: thuế
HSK 3.0 cấp 5
thuế
taxes

Phồn thể

Chữ giản thể 税 viết sang phồn thể là 稅.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ: thuế. Động từ đi kèm: 交税 (nộp thuế); 纳税 (nộp thuế) trang trọng hơn. Từ ghép: 免税 (miễn thuế), 退税 (hoàn thuế), 关税 (thuế hải quan), 税收 (thu thuế), 纳税人 (người nộp thuế). Khác 费 (phí) là tiền trả cho một dịch vụ.

Ví dụ câu

买东西要交税。

Mǎi dōngxi yào jiāo shuì.

Mua đồ cần trả thuế.

You need to pay tax when buying things.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「税」