Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 关税

关税

guān shuì
Âm Hán-Việt: quan thuế
HSK 3.0 cấp 9
thuế hải quan
customs duty

Ví dụ câu

高关税措施阻碍了两国贸易。

Gāo guānshuì cuòshī zǔ'àile liǎng guó màoyì.

Các biện pháp thuế quan cao đã cản trở thương mại hai nước.

High tariff measures hindered trade between the two countries.

Cách dùng từ này

"关税" (thuế hải quan, thuế quan) là danh từ, chỉ thuế đánh vào hàng xuất nhập khẩu. Hay đi với các động từ "征收" (thu thuế), "提高" (nâng cao), "降低" (hạ thấp, giảm): "提高 关税". Thường gặp trong tin kinh tế, thương mại quốc tế.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

关税 viết sang phồn thể là 關稅 guān shuì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →