高关税措施阻碍了两国贸易。
Gāo guānshuì cuòshī zǔ'àile liǎng guó màoyì.
Các biện pháp thuế quan cao đã cản trở thương mại hai nước.
High tariff measures hindered trade between the two countries.
"关税" (thuế hải quan, thuế quan) là danh từ, chỉ thuế đánh vào hàng xuất nhập khẩu. Hay đi với các động từ "征收" (thu thuế), "提高" (nâng cao), "降低" (hạ thấp, giảm): "提高 关税". Thường gặp trong tin kinh tế, thương mại quốc tế.
关税 viết sang phồn thể là 關稅 guān shuì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.