Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 息息相关

息息相关

xī xī xiāng guān
Âm Hán-Việt: tức tức tương quan
HSK 3.0 cấp 9
gắn bó mật thiết
closely bound up (idiom)

Ví dụ câu

健康与饮食息息相关。

Jiàn kāng yǔ yǐn shí xī xī xiāng guān.

Sức khỏe và chế độ ăn uống gắn bó mật thiết.

Health is closely related to diet.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

息息相关 viết sang phồn thể là 息息相關 xī xī xiāng guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →