Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 喘息

喘息

chuǎn xī
Âm Hán-Việt: suyễn tức
HSK 3.0 cấp 9
thở hổn hển
to gasp for breath

Ví dụ câu

跑完后他喘息不止。

Pǎo wán hòu tā chuǎnxī bù zhǐ.

Sau khi chạy xong anh ấy thở hổn hển không ngừng.

After running, he panted heavily.

Cách dùng từ này

“喘息” vừa là động từ vừa là danh từ. Nghĩa đen là thở dốc, thở hổn hển: “跑完 后 他 喘息 不止”. Nghĩa bóng hay gặp là nghỉ lấy hơi giữa lúc căng thẳng: chuǎnxī de jīhuì (cơ hội nghỉ lấy hơi). So với “喘气” (thở, thở dốc, khẩu ngữ), “喘息” mang sắc thái văn viết.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →