Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 气息

气息

qì xī
Âm Hán-Việt: khí tức
HSK 3.0 cấp 7
hơi thở; hơi
breath

Ví dụ câu

春天的气息很清新。

Chūntiān de qìxī hěn qīngxīn.

Hơi thở của mùa xuân rất trong lành.

The breath of spring is very fresh.

Cách dùng từ này

"气息" (hơi thở; hơi hướng) là danh từ. Nghĩa đen là hơi thở: "气息 微弱" (hơi thở yếu ớt). Nghĩa thường gặp hơn là mùi, hơi hướng đặc trưng: "春天 的 气息", "生活 气息", "时代 气息". Khác "空气" (không khí để thở).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

气息 viết sang phồn thể là 氣息 qì xī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →