Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自强不息

自强不息

zì qiáng bù xī
Âm Hán-Việt: tự cường bất tức
HSK 3.0 cấp 9
tự cường không ngừng
to strive unremittingly

Ví dụ câu

中华民族历来崇尚自强不息的精神。

Zhōnghuá mínzú lìlái chóngshàng zìqiáng bùxī de jīngshén.

Dân tộc Trung Hoa từ xưa đến nay luôn đề cao tinh thần tự lực tự cường.

The Chinese nation has always cherished the spirit of unceasing self-improvement.

Cách dùng từ này

“自强不息” (tự cường không ngừng) là thành ngữ trang trọng, chỉ tinh thần tự vươn lên, nỗ lực không bao giờ dừng. Hay làm định ngữ có “的” trước “精神”: “自强不息 的 精神”, hoặc làm vị ngữ trong lời khuyên, khẩu hiệu. Gặp nhiều trong văn viết, diễn văn, ít dùng trong khẩu ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

自强不息 viết sang phồn thể là 自強不息 zì qiáng bù xī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →