Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 喝彩

喝彩

hè cǎi
Âm Hán-Việt: hát thái
HSK 3.0 cấp 8
hoan hô/cổ vũ
to acclaim

Ví dụ câu

观众为他的表演喝彩。

Guānzhòng wèi tā de biǎoyǎn hècǎi.

Khán giả hoan hô màn trình diễn của anh ấy.

The audience cheered for his performance.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →