Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 行李

行李

xíng li
Âm Hán-Việt: hành lí
HSK 3.0 cấp 3
hành lý
luggage

Ví dụ câu

请把行李放在行李架上。

Qǐng bǎ xíngli fàng zài xíngli jià shàng.

Hãy đặt hành lý lên giá hành lý.

Please put your luggage on the luggage rack.

Cách dùng từ này

行李 là danh từ: hành lý. Đếm bằng 件: 两 件 行李. Hay gặp: 带 行李, 拿 行李, 收拾 行李 (thu dọn hành lý), 行李 箱 (vali). Chữ 李 trong từ này đọc thanh nhẹ (xíng li). Chữ 行 ở đây đọc xíng, khác với 银行 đọc háng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →