火车在站台停了三分钟。
Huǒchē zài zhàntái tíng le sān fēnzhōng.
Tàu hỏa dừng ở sân ga ba phút.
The train stopped at the platform for three minutes.
"站台" (sân ga) là danh từ, thường đứng sau giới từ "在" để chỉ nơi mà tàu dừng, hoặc làm tân ngữ của động từ "停在". Thường đi kèm với các danh từ liên quan đến giao thông như "火车" (tàu hỏa) hoặc "地铁" (tàu điện ngầm).
站台 viết sang phồn thể là 站臺 zhàn tái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.