Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 站台

站台

zhàn tái
Âm Hán-Việt: trạm thai
HSK 3.0 cấp 5
sân ga
platform (at a railway station)

Ví dụ câu

火车在站台停了三分钟。

Huǒchē zài zhàntái tíng le sān fēnzhōng.

Tàu hỏa dừng ở sân ga ba phút.

The train stopped at the platform for three minutes.

Cách dùng từ này

"站台" (sân ga) là danh từ, thường đứng sau giới từ "在" để chỉ nơi mà tàu dừng, hoặc làm tân ngữ của động từ "停在". Thường đi kèm với các danh từ liên quan đến giao thông như "火车" (tàu hỏa) hoặc "地铁" (tàu điện ngầm).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

站台 viết sang phồn thể là 站臺 zhàn tái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →