这条路很平坦。
Zhè tiáo lù hěn píngtǎn.
Con đường này rất bằng phẳng.
This road is very flat.
“平坦” là tính từ, mô tả địa hình hoặc bề mặt không có gồ ghề, thường đứng trước danh từ như “道路”. Thường dùng với trạng từ “很” hoặc “非常”. Người Việt thường nhầm “平坦” với “平面”, nhưng “平坦” không dùng cho khái niệm hình học.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.