飞机飞得很平稳。
Fēijī fēi dé hěn píngwěn.
Máy bay bay rất ổn định.
The plane flies very smoothly.
Tính từ, nghĩa là “êm, ổn định, không chao đảo”. Tả chuyển động của xe, máy bay: “飞得 很 平稳” (bay rất êm); tả tình hình: “物价 平稳” (giá cả ổn định), “平稳 发展”. Gần “稳定” (ổn định), nhưng “平稳” nhấn mạnh sự êm, không xóc, không biến động mạnh.
平稳 viết sang phồn thể là 平穩 píng wěn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.